Trong JavaScript, có nhiều phương thức và hàm có sẵn để xử lý và thao tác với các số. Dưới đây là một số phương thức phổ biến thuộc lớp Number và đối tượng Math.
Các phương thức của đối tượng Number
Number.isNaN(value): Kiểm tra xem giá trị có phải là NaN không.
console.log(Number.isNaN(NaN)); // true
console.log(Number.isNaN(123)); // false
Number.isFinite(value): Kiểm tra xem giá trị có phải là số hữu hạn không.
console.log(Number.isFinite(123)); // true
console.log(Number.isFinite(Infinity)); // false
Number.isInteger(value): Kiểm tra xem giá trị có phải là số nguyên không.
console.log(Number.isInteger(123)); // true
console.log(Number.isInteger(123.45)); // false
Number.parseFloat(value): Chuyển đổi chuỗi thành số thực.
console.log(Number.parseFloat("3.14")); // 3.14
Number.parseInt(value, radix): Chuyển đổi chuỗi thành số nguyên với cơ số radix.
console.log(Number.parseInt("1010", 2)); // 10
toFixed(digits): Chuyển đổi số thành chuỗi với digits chữ số sau dấu thập phân.
let num = 3.14159;
console.log(num.toFixed(2)); // "3.14"
toExponential(digits): Chuyển đổi số thành chuỗi dưới dạng ký hiệu khoa học với digits chữ số sau dấu thập phân.
let num = 123456;
console.log(num.toExponential(2)); // "1.23e+5"
toPrecision(digits): Chuyển đổi số thành chuỗi với digits chữ số tổng cộng.
let num = 123.456;
console.log(num.toPrecision(5)); // "123.46"
toString(radix): Chuyển đổi số thành chuỗi với cơ số radix.
let num = 255;
console.log(num.toString(16)); // "ff" (hệ thập lục phân)
console.log(num.toString(2)); // "11111111" (hệ nhị phân)
Các phương thức của đối tượng Math
Math.abs(x): Trả về giá trị tuyệt đối của x.
console.log(Math.abs(-5)); // 5
Math.ceil(x): Làm tròn lên tới số nguyên gần nhất.
console.log(Math.ceil(4.2)); // 5
Math.floor(x): Làm tròn xuống tới số nguyên gần nhất.
console.log(Math.floor(4.8)); // 4
Math.round(x): Làm tròn tới số nguyên gần nhất.
console.log(Math.round(4.5)); // 5
Math.trunc(x): Loại bỏ phần thập phân của số.
console.log(Math.trunc(4.9)); // 4
Math.max(...values): Trả về giá trị lớn nhất trong các đối số.
console.log(Math.max(1, 2, 3, 4)); // 4
Math.min(...values): Trả về giá trị nhỏ nhất trong các đối số.
console.log(Math.min(1, 2, 3, 4)); // 1
Math.pow(base, exponent): Trả về giá trị của base lũy thừa exponent.
console.log(Math.pow(2, 3)); // 8
Math.sqrt(x): Trả về căn bậc hai của x.
console.log(Math.sqrt(16)); // 4
Math.random(): Trả về một số ngẫu nhiên từ 0 đến 1.
console.log(Math.random()); // Ví dụ: 0.123456789
Math.sin(x): Trả về sin của x (x tính bằng radian).
console.log(Math.sin(Math.PI / 2)); // 1
Math.cos(x): Trả về cos của x (x tính bằng radian).
console.log(Math.cos(Math.PI)); // -1
Math.tan(x): Trả về tan của x (x tính bằng radian).
console.log(Math.tan(Math.PI / 4)); // 1
Math.log(x): Trả về logarit tự nhiên (cơ số e) của x.
console.log(Math.log(Math.E)); // 1
Math.exp(x): Trả về ex.
console.log(Math.exp(1)); // 2.718281828459045
Chuyển đổi chuỗi thành số
Ngoài các phương thức trên, JavaScript còn cung cấp các hàm chuyển đổi chuỗi thành số:
parseInt(string, radix): Chuyển đổi chuỗi thành số nguyên với cơ số radix.
console.log(parseInt("1010", 2)); // 10
parseFloat(string): Chuyển đổi chuỗi thành số thực.
console.log(parseFloat("3.14")); // 3.14
Number(string): Chuyển đổi chuỗi thành số (nguyên hoặc thực).
console.log(Number("123")); // 123
console.log(Number("3.14")); // 3.14
Các phương thức và hàm trên cung cấp công cụ mạnh mẽ để làm việc với số trong JavaScript, giúp bạn dễ dàng thực hiện các tính toán và xử lý dữ liệu số trong các ứng dụng web.