TopDev

Danh sách các thẻ trong HTML (sắp xếp theo bảng chữ cái) - HTML Tag List

minhu 📖 6 phút đọc

Dưới đây là danh sách các thẻ HTML được sắp xếp theo bảng chữ cái. Danh sách này bao gồm các thẻ HTML5 và các thẻ cơ bản nhất để bạn tham khảo.

Danh Sách Các Thẻ HTML Theo Bảng Chữ Cái#

  • <a>: Định nghĩa một liên kết.

  • <abbr>: Định nghĩa từ viết tắt hoặc từ viết tắt.

  • <address>: Định nghĩa thông tin liên hệ.

  • <area>: Định nghĩa các khu vực liên kết trong hình ảnh bản đồ.

  • <article>: Định nghĩa một bài viết độc lập.

  • <aside>: Định nghĩa nội dung liên quan đến nội dung chính.

  • <audio>: Nhúng âm thanh vào tài liệu.

  • <b>: Định nghĩa văn bản đậm (không làm nổi bật semantically).

  • <base>: Định nghĩa URL cơ sở cho tất cả các liên kết trong tài liệu.

  • <bdi>: Định nghĩa văn bản không bị ảnh hưởng bởi ngữ cảnh văn bản xung quanh.

  • <bdo>: Định nghĩa hướng văn bản.

  • <blockquote>: Định nghĩa một đoạn trích dẫn dài.

  • <body>: Bao bọc nội dung của tài liệu HTML.

  • <br>: Chèn một dòng mới.

  • <button>: Định nghĩa một nút nhấn.

  • <canvas>: Định nghĩa khu vực vẽ đồ họa bằng JavaScript.

  • <caption>: Định nghĩa tiêu đề cho bảng.

  • <cite>: Định nghĩa nguồn của một trích dẫn.

  • <code>: Định nghĩa một đoạn mã nguồn.

  • <col>: Định nghĩa các thuộc tính cột cho bảng.

  • <colgroup>: Định nghĩa một nhóm các cột cho bảng.

  • <data>: Định nghĩa dữ liệu với giá trị gốc.

  • <datalist>: Định nghĩa một danh sách các tùy chọn cho phần tử <input>.

  • <dd>: Định nghĩa mô tả cho thuật ngữ trong danh sách các định nghĩa.

  • <del>: Định nghĩa văn bản đã bị xóa.

  • <details>: Định nghĩa một điều khiển để hiển thị thêm thông tin.

  • <dfn>: Định nghĩa thuật ngữ.

  • <dialog>: Định nghĩa một hộp thoại hoặc một cửa sổ.

  • <div>: Định nghĩa một khối vùng.

  • <dl>: Định nghĩa danh sách các định nghĩa.

  • <dt>: Định nghĩa thuật ngữ trong danh sách các định nghĩa.

  • <em>: Định nghĩa văn bản được nhấn mạnh.

  • <embed>: Nhúng một đối tượng nhúng vào tài liệu.

  • <fieldset>: Định nghĩa một nhóm các phần tử trong biểu mẫu.

  • <figcaption>: Định nghĩa chú thích cho đối tượng hình ảnh hoặc biểu đồ.

  • <figure>: Định nghĩa một đối tượng hình ảnh hoặc biểu đồ.

  • <footer>: Định nghĩa phần chân của một tài liệu hoặc một phần.

  • <form>: Định nghĩa một biểu mẫu để gửi dữ liệu.

  • <h1>, <h2>, <h3>, <h4>, <h5>, <h6>: Định nghĩa các tiêu đề (độ ưu tiên giảm dần từ <h1> đến <h6>).

  • <head>: Định nghĩa thông tin meta cho tài liệu.

  • <header>: Định nghĩa phần đầu của một tài liệu hoặc một phần.

  • <hgroup>: Định nghĩa nhóm các tiêu đề.

  • <hr>: Tạo một đường phân cách.

  • <html>: Bao bọc toàn bộ tài liệu HTML.

  • <i>: Định nghĩa văn bản nghiêng (không làm nổi bật semantically).

  • <iframe>: Nhúng một tài liệu khác vào tài liệu hiện tại.

  • <img>: Nhúng một hình ảnh vào tài liệu.

  • <input>: Định nghĩa một ô nhập liệu.

  • <ins>: Định nghĩa văn bản đã được thêm vào.

  • <kbd>: Định nghĩa văn bản nhập từ bàn phím.

  • <label>: Định nghĩa nhãn cho một phần tử trong biểu mẫu.

  • <legend>: Định nghĩa tiêu đề cho nhóm các phần tử trong biểu mẫu.

  • <li>: Định nghĩa một mục trong danh sách.

  • <link>: Liên kết tài liệu với các tài nguyên bên ngoài (như CSS).

  • <main>: Định nghĩa nội dung chính của tài liệu.

  • <map>: Định nghĩa một bản đồ hình ảnh.

  • <mark>: Định nghĩa văn bản được đánh dấu.

  • <meta>: Cung cấp thông tin meta về tài liệu.

  • <meter>: Định nghĩa một giá trị số trong một phạm vi.

  • <nav>: Định nghĩa một phần điều hướng.

  • <noscript>: Định nghĩa nội dung thay thế nếu trình duyệt không hỗ trợ JavaScript.

  • <object>: Nhúng một đối tượng nhúng vào tài liệu.

  • <ol>: Định nghĩa danh sách có thứ tự.

  • <optgroup>: Định nghĩa một nhóm các tùy chọn trong danh sách chọn.

  • <option>: Định nghĩa một tùy chọn trong danh sách chọn.

  • <output>: Định nghĩa kết quả của một phép toán.

  • <p>: Định nghĩa một đoạn văn.

  • <param>: Định nghĩa tham số cho đối tượng nhúng.

  • <picture>: Định nghĩa một tập hợp các hình ảnh.

  • <pre>: Định nghĩa văn bản được định dạng trước.

  • <progress>: Định nghĩa một chỉ báo tiến trình.

  • <q>: Định nghĩa một đoạn trích dẫn ngắn.

  • <rp>: Định nghĩa dấu ngoặc đơn cho các ký tự không phải là chữ cái trong ký tự Ruby.

  • <rt>: Định nghĩa phần tử Ruby.

  • <ruby>: Định nghĩa phần tử Ruby cho chú thích.

  • <s>: Định nghĩa văn bản đã bị gạch ngang.

  • <samp>: Định nghĩa văn bản đầu ra của một chương trình.

  • <script>: Nhúng hoặc liên kết đến mã JavaScript.

  • <section>: Định nghĩa một phần của tài liệu.

  • <select>: Định nghĩa một danh sách chọn.

  • <small>: Định nghĩa văn bản nhỏ hơn.

  • <source>: Định nghĩa nguồn cho phần tử <audio><video>.

  • <span>: Định nghĩa một vùng nội tuyến.

  • <strong>: Định nghĩa văn bản quan trọng.

  • <style>: Định nghĩa các kiểu CSS nội tuyến.

  • <sub>: Định nghĩa văn bản chỉ số dưới.

  • <summary>: Định nghĩa tiêu đề cho phần tử <details>.

  • <sup>: Định nghĩa văn bản chỉ số trên.

  • <table>: Định nghĩa một bảng.

  • <tbody>: Định nghĩa phần thân của bảng.

  • <td>: Định nghĩa một ô trong hàng bảng.

  • <template>: Định nghĩa một mẫu có thể sử dụng lại.

  • <textarea>: Định nghĩa một ô nhập liệu đa dòng.

  • <tfoot>: Định nghĩa phần chân của bảng.

  • <th>: Định nghĩa một ô tiêu đề trong hàng bảng.

  • <thead>: Định nghĩa phần tiêu đề của bảng.

  • <time>: Định nghĩa một khoảng thời gian.

  • <title>: Đặt tiêu đề cho tài liệu.

  • <tr>: Định nghĩa một hàng trong bảng.

  • <track>: Định nghĩa các phụ đề, tiêu đề, và bản dịch cho phần tử <video><audio>.

  • <u>: Định nghĩa văn bản gạch chân.

  • <ul>: Định nghĩa danh sách không thứ tự.

  • <var>: Định nghĩa một biến trong mã toán học hoặc mã nguồn.

<video>: Nhúng video vào tài liệu.

  • <wbr>: Định nghĩa một điểm ngắt dòng tùy chọn.

Danh sách trên cung cấp cái nhìn tổng quan về các thẻ HTML và chức năng của chúng. Việc sử dụng đúng các thẻ giúp cải thiện cấu trúc và tính khả dụng của trang web của bạn.

Bài liên quan trong #HTML CSS

✓ Đã sao chép link